How to say "I HAVE a PHONE"?

By Hoàng Trâm

Welcome to this beginner friendly Vietnamese lesson! In today’s video, you’ll learn how to say “I have…” in Vietnamese using the sentence “Tôi có một cái điện thoại.” This is one of the most useful structures for daily conversations, and we’ll practice it slowly, clearly, and naturally with real objects and simple examples. By the end of the lesson, you’ll be able to say what you have in Vietnamese with confidence. Don’t forget to comment your own sentence using “Tôi có…”!

Part of I have...

Transcript

Chào mừng các bạn đến với chương trình học tiếng Việt của Langiri!” “Mình tên là Trâm, đang là giáo viên tiếng Việt.” “Rất vui được gặp lại các bạn Hôm nay… mình sẽ học một câu rất dễ, rất quan trọng, và dùng mỗi ngày. Câu đó là: “Tôi có một cái điện thoại.” Khi mình nói: “Tôi có…” có nghĩa là: cái này… là của mình. Rồi mình nói: “một cái điện thoại.” Vậy ghép lại: “Tôi có một cái điện thoại.” Giờ mình nói chậm… bạn nghe nha. Tôi… có… một cái điện thoại. Tôi có… một cái điện thoại. Tôi có một cái điện thoại. Giờ mình nói tự nhiên hơn nè: “Tôi có một cái điện thoại.” Giờ mình đổi đồ vật nha. Tôi có một cái bóp. Tôi có một cây bút. Tôi có một cái ly. Tôi có một cái ba lô. “Tôi có một cái điện thoại.” Giờ bạn thử nói nha. Mình đếm: 1… 2… 3… Bạn nói: “Tôi có một cái điện thoại.” Làm lại thêm lần nữa: 1… 2… 3… “Tôi có một cái điện thoại.” Giờ tới bạn nè. Bạn hãy bình luận bên dưới: “Tôi có…” + tên một đồ vật của bạn. Ví dụ: Tôi có một cái điện thoại Tôi có một cái ly Tôi có một cây bút Ghi cái nào cũng được, miễn là bạn tập nói tiếng Việt nha. Mình sẽ xem comment của bạn. Cảm ơn bạn nhiều nha. Hẹn gặp lại bạn ở video tiếp theo.

Related videos

Not sure what to watch first? A first-week path with overlapping videos.