Learn Vietnamese with everyday objects! In this lesson, you'll discover common items found in a first aid kit while learning useful Vietnamese vocabulary and simple sentence patterns. This beginner-friendly video is perfect for anyone who wants to build practical Vietnamese for daily life. Vocabulary includes: • Scissors • Cotton balls • Rubbing alcohol • Antiseptic solution • Bandages • Medical tape • Cold & hot pack • Fever medicine • Allergy medicine • Diarrhea medicine • Adhesive bandages Don't forget to like, subscribe, and leave a comment: What items are in your first aid kit?
xin chào
xin chào các bạn
chào mừng các bạn đã quay lại với kênh học tiếng việt từ
trong túi y tế có gì
Wow!
có một cây kéo có một cây kéo
bông gòn
bông gòn
một bông gòn có một bông gòn có một
có một dầu gió
dầu gió
dầu gió một chai cồn chín mươi chai cồn có một chai cồn một chai cồn
Ừ.
có một chai thuốc sát trùng một chai thuốc sát trùng vết thương rất nhiều thun băng
thun băng
thung băng
Thun này để băng bó.
băng bó thùng băng có một 2 ba ba cuộn thùng bằng
ba cuộn cuộn thùng bằng có băng gạc
có một cái băng gạc băng gạc
đây là túi chườm lạnh cũng có thể chườm nóng
chườm lạnh
và chườm nóng
một cái chườm lạnh và nóng một một cái chườm lạnh và nóng
đây là băng keo
đây là băng keo một cuộn
một cuộn băng keo
tiếp theo tới những viên thuốc sẽ có thuốc hạ sốt
thuốc hạ sốt
thuốc dị ứng
thuốc dị ứng
uống thuốc này sẽ chống dị ứng
tiếp theo là thuốc đầy hơi
thuốc chống đầy hơi tiếp theo là thuốc tiêu chảy
thuốc tiêu chảy
bạn đi tiêu nhiều lần trong ngày thuốc này sẽ giúp bạn ngừng tiêu chảy cuối cùng là
băng keo cá nhân
băng keo cá nhân
băng keo cá nhân
băng keo cá nhân ta da đây là tất cả những thứ có trong túi y tế
có trong túi y tế
túi y tế ở nhà của bạn có những gì
hãy bình luận xuống phía dưới cho tâm biết nha
cảm ơn các bạn đã xem đến cuối video
hẹn gặp lại các bạn ở những video tiếp theo xin chào tạm biệt và hẹn gặp lại