Learn Vietnamese Finger Names

By Trọng Trí, Thái Ngân

This lesson starts with common money amounts like năm chục ngàn and một trăm ngàn. After sorting the cash, the focus shifts to hand vocabulary. You will hear the Vietnamese names for each finger, including ngón cái and ngón trỏ. The video includes a physical challenge where you try to lift specific fingers without moving the others. It ends with a quick review of all five finger names.

Part of Learn Vietnamese Through the Human Body

From the lesson

một trăm ngàn hai trăm ngàn hưm thiếu 1 tờ mẹ ơi giúp con với mẹ ơi giúp con với Mẹ ơi giúp con với. được rồi đợi mẹ 1 chút Được rồi, đợi mẹ một chút. cái khăn cái khăn ưm ưm ngón cái Tiền cho anh hả? Thử thách. Thử thách làm gì? bàn tay bàn tay Bàn tay. Bàn tay. Ngón gì đây? ngón cái ngón cái Ngón gì đây? ngón trỏ ngón trỏ Ngón gì đây? ngón giữa ngón giữa ngón giữa Ngón gì đây? ngón áp út ngón áp út ngón áp út Ngón gì đây? ngón út ngón út ngón út Còn ngón này. Ngón út. Ngón cái. Ngón trỏ. Ngón giữa, ngón áp út, ngón út. À rồi sao nữa? Ngón giữa cụp xuống. Ngón giữa cụp xuống rồi. Bỏ xuống. Ngón cái nhấc lên. Nhấc lên. Ngón cái nhấc lên nè. Ngón trỏ nhấc lên. Ngón trỏ nhấc lên nè. Vậy ngón út nhấc lên. Ngón út nhấc lên nè nè. Chưa đâu. Ngón áp út nhấc lên. Ngón áp út nhấc

Key phrases

Related videos

Not sure what to watch first? A first-week path with overlapping videos.