Learn common Vietnamese words related to the movie theater/cinema. These words will help you talk about movies, tickets, and going to the cinema naturally.
Chào các bạn! Mình là Ngọc, giáo viên tiếng Việt tại Langiri.
Hôm nay, Ngọc và các bạn sẽ học qua những từ vựng trong rạp phim nhé!
Cùng nhìn và nói theo Ngọc nào!
Đây là gì?
Đây là một cái màn hình rất lớn.
Vậy đây là gì?
Đây là ghế ngồi xem phim.
Đây là gì?
Đây là một cái vé xem phim.
Đây là gì?
Đây là quầy bán vé.
Đây là gì?
Đây là bịch bắp rang bơ.
Vậy còn đây là gì?
Đây là một ly nước coca.
Đây là gì?
Đây là một phòng chiếu.
Đây là gì?
Đây là một cái màn hình chiếu phim thật lớn.
Vậy đây là gì?
Đây là một cái ghế ngồi xem phim màu đỏ.
Đây là gì?
Đây là một cái vé.
Vậy còn đây
Đây là quầy bán vé. Bạn phải mua vé thì mới được xem phim.
Còn đây?
Đây là bắp rang, mình có thể ăn khi xem phim.
Còn cái này?
Đây là một ly nước.
Cùng mình tìm hiểu thêm những vật dụng khác trong rạp chiếu phim nha.
Đây là lối đi, hành lang
Đây là hệ thống âm thanh
Đây là máy chiếu
Đây là cửa thoát hiểm
Đây là đèn thoát hiểm
Đây là thùng rác
Đây là biển quảng cáo phim
Đây là máy bán vé tự động
Đây là tủ trưng bày sản phẩm
Như vậy, chúng ta đã học qua những từ vựng có thể xuất hiện trong rạp chiếu phim.
Bạn hãy tự luyện tập ở nhà nha. Cảm ơn các bạn đã xem hết video, hãy comment cho mình biết, bạn có thích xem phim ở rạp chiếu phim hay không?
Và đừng quên nhấn đăng ký kênh để xem thêm những video tiếp theo của Langiri.
Và bây giờ, chào tạm biệt và hẹn gặp lại các bạn ở những video tiếp theo ở Langiri.