Common Fruits in Vietnamese

By Thái Linh

Learn the names of common fruits in Vietnamese and practice simple sentences to point them out. In this introductory lesson, Linh teaches basic fruit vocabulary such as quả táo, quả cam, quả chuối, and quả dưa hấu. You’ll also practice very simple sentence patterns like “Đây là…” and “Đó là…” to talk about fruits that are near or far. The video includes slow repetition and short speaking practice.

Part of Vietnamese Fruits

Transcript

Xin chào! Rất vui được gặp lại các bạn trong video hôm nay của Lagiri. Mình là Linh giáo viên dạy tiếng Việt. Hôm nay chúng ta sẽ cùng học tiếng Việt qua chủ đề hoa quả… hoa quả. Đây là + hoa quả Đó là + hoa quả Ở Việt Nam có rất nhiều loại hoa quả ngon, dễ tìm. Chúng ta cùng tìm hiểu nhé. Việt Nam nổi tiếng là một đất nước nhiệt đới với rất nhiều loại trái cây hay hoa quả ngon mắt, ngon miệng. Ở chợ, chúng ta có thể dễ dàng bắt gặp những quầy hoa quả với đủ loại hình dáng, màu sắc như táo, chuối, cam, xoài. Mỗi loại quả đều có một hương vị khác nhau và hỗ trợ bổ sung vitamin, rất tốt cho sức khỏe. Trong bài học hôm nay, chúng ta sẽ học tên một số loại hoa quả phổ biến và một số mẫu câu đơn giản bằng tiếng Việt. Đây là quả táo Quả tá Đây là quả cam Đó là … (quả cam) Đây là … (quả dưa hấu) Quả chuối. Quả chuối. Đây là … (quả táo) Đó là hoa quả. Đó là hoa quả. Đây là quả táo. Đây là quả táo. Đó là quả táo. Đó là quả táo. Đây là những quả táo. Đây là những quả táo. Đó là những quả táo. Đó là những quả táo. Đây là quả cam. Đây là quả cam. Đó là quả cam. Đó là quả cam. Đây là những quả cam. Đây là những quả cam. Đó là những quả cam. Đó là những quả cam. Đây là quả chuối. Đây là quả chuối. Đó là quả chuối. Đó là quả chuối. cùng mình tổng hợp lại những mẫu câu vừa học qua ví dụ vừa rồi nhé. Đây là cốc hoa quả. Đây là cốc hoa quả. Ví dụ đây là quả táo để chỉ loại hoa quả ở gần đó là cộng hoa quả. Đó là cộng hoa quả. Ví dụ đó là quả táo để chỉ những loại hoa quả ở xa. Các bạn đã ghi nhớ tên cũng như mẫu câu để chỉ loại hoa quả chưa? Chúng ta cùng luyện nói nhé. Đây là quả táo. Đó là quả táo. Đây là quả cam. Đó là quả cam. Bây giờ các bạn hãy tự nói và comment đáp án ở dưới phần bình luận Chủ đề về hoa quả rất Nhiều từ vựng, hãy nhớ luyện tập mỗi ngày nhé và bật mí ở video sau tôi sẽ chia sẻ với các bạn về loại quả mà tôi yêu thích, cùng đón xem nhé. Đó. là đây là đây là cảm ơn bạn vì đã học cùng tôi trong video hôm nay của Langiri chủ đề về hoa quả. rất nhiều từ vựng. Hãy nhớ luyện tập mỗi ngày nhé và bật mí. Ở video sau tôi sẽ chia sẻ với các bạn về loại quả mà tôi yêu thích. Xin chào và hẹn gặp lại!

Related videos

Not sure what to watch first? A first-week path with overlapping videos.