Household Electronics in Vietnamese (Fan, Light, TV, AC)

By Hoàng Trâm

Learn four common household electronics in Vietnamese and practice how to say “turn on” and “turn off” using bật and tắt. This video includes slow pronunciation, simple example sentences, and a short dialogue to help you practice naturally at home.

Part of Household Items

Transcript

Xin chào bạn. Mình là Trâm, đến từ Langiri. Hôm nay, chúng ta sẽ học những đồ điện trong nhà: cái quạt, cái đèn, cái tivi, cái máy lạnh. trong nhà nhé. Ví dụ cái quạt, cái đèn, cái tivi, cái máy lạnh, tất cả đều [âm nhạc] rất quen thuộc đúng không nào? Mình sẽ nói thật chậm để bạn dễ lặp lại theo mình nhé! cái + danh từ Dùng để gọi tên đồ điện. 2. động từ bật / tắt tắt. Bật [âm nhạc] có nghĩa là turn on và tắt có nghĩa [âm nhạc] là turn off. Ví dụ: bật cái quạt, tắt cái đèn. Rất dễ hiểu đúng không nào? Bây giờ chúng ta cùng xem thêm năm ví dụ nữa nhé. Nóng quá. Nóng quá, bật cái quạt lên đi. Ừ. Tối rồi. Tối rồi, bật cái đèn nha. Tối nay chúng ta coi phim trên cái tivi. Để mình mở cái máy lạnh cho mát. Bạn tắt giúp tôi cái quạt được không? Mình sẽ giải thích thêm một chút để các bạn dễ hiểu nhé. Bạn có thể dùng bật hoặc tắt với rất nhiều đồ điện. [âm nhạc] Ví dụ như bật máy giặt, bật [âm nhạc] lò vi sóng, tắt tủ lạnh, bật [âm nhạc] đèn ngủ tắt quạt máy. [âm nhạc] Các bạn hãy thử đứng dậy và tìm trong phòng mình [âm nhạc] các đồ điện trong gia đình và tập nói bật cái tách cái [âm nhạc] bây giờ nhé. Nóng quá. Nóng quá, bật cái quạt lên đi. Ừ, mà tôi bật luôn cái đèn nha. Tối nay coi phim hoạt hình trên tivi nha? Được, để tôi mở nhẹ cái máy lạnh nữa cho mát. Hãy lặp lại video 1 đến 2 lần để nhớ từ vựng 1 cách tự nhiên nhé!. Cảm ơn bạn đã luyện tập cùng Trâm và Langiri. Hẹn gặp bạn trong video tiếp theo! Tạm biệt!

Related videos

Not sure what to watch first? A first-week path with overlapping videos.