Furniture in Vietnamese | Bàn, Ghế, Giường, Tủ, Kệ

By Hoàng Trâm

Learn common Vietnamese words for household furniture and how to describe items in your home using simple, natural structures. This video focuses on clear pronunciation, repetition, and everyday examples to help beginners talk about their living space with confidence.

Part of Household Items

Transcript

Xin chào các bạn. Mình là Trâm, đến từ Langiri. Hôm nay chúng ta sẽ học những đồ nội thất quen thuộc trong nhà: nhé. cái bàn, cái ghế, cái giường, cái tủ, cái kệ. Mình sẽ nói thật chậm, cái kệ. Đúng không nào? bạn chỉ cần nghe và lặp lại theo mình nhé. Phần đầu tiên chúng ta sẽ đi vào cấu trúc thứ nhất. Chúng ta sẽ dùng cách nói đây là cộng với cái cộng với đồ vật. Câu này Dùng để giới thiệu đồ vật gần mình. Ví dụ: Đây là cái bàn. Cách thứ hai bạn [âm nhạc] có thể nói nhà tôi có câu này bạn [âm nhạc] dùng để nói các đồ vật ở trong nhà. Ví dụ nhà Nhà tôi có một cái giường. Đây là cái bàn ở phòng khách. Đây là cái ghế tôi hay ngồi. Nhà tôi có một cái giường lớn. Trên lầu có một cái tủ quần áo. Bạn có thể nói về phòng của mình như sau: Đây là cái bàn làm việc của tôi. Đây là cái ghế quen thuộc. Nhà tôi có một cái tủ lạnh lớn. Trên tường có một cái kệ nhỏ. Hãy thử nhìn xung quanh nhà bạn, chỉ vào đồ vật và nói Đây là…. Bây giờ hãy cố gắng thực hành nhiều hơn nhé. Nào, [âm nhạc] bây giờ chúng ta cùng tương tác một chút nhé. Mình sẽ hỏi [âm nhạc] và bạn sẽ trả lời nhé. 1⃣ Mình hỏi: Nhà bạn có cái gì? Hãy tạm dừng video và luyện lại 2 đến 3 lần nhé. Cảm ơn bạn đã học cùng Langiri ngày hôm nay. [âm nhạc] Bạn đã học thêm năm từ mới về nội thất ở trong nhà. Hãy xem [âm nhạc] lại và lặp lại để ghi nhớ lâu hơn nhé. Cảm ơn các bạn đã luyện tập cùng mình và Lary ngày hôm nay. Hẹn gặp lại các bạn ở những video sau. Tạm biệt

Related videos

Not sure what to watch first? A first-week path with overlapping videos.