Vietnamese Hospital Vocabulary | Learn Essential Medical Words
By Bảo Ngọc
Ngọc covers common vocabulary for hospital visits and health topics. The lesson includes words like doctor, nurse, patient, syringe, mask, wheelchair, and emergency room. Each term appears with a short sentence describing the scene. Ngọc mentions she is afraid of needles and usually wears a mask when going out. A review section follows to check your understanding. You can leave questions in the comments if you need help with any terms.
Xin chào các bạn, chào mừng các bạn đã quay trở lại với kênh học tiếng Việt langiri! Mình là Ngọc, giáo viên tiếng Việt tại Langiri. Hôm nay, trong seri : Những từ vừng về các đồ vật quen thuộc quanh chúng ta Hãy cùng Ngọc tìm hiểu xem trong bệnh viện sẽ có những gì nha. Hãy cùng Ngọc tìm hiểu xem. Trong bệnh viện sẽ có những gì nha. Đây là bệnh viện. Đây là bệnh viện. Đây là bác sĩ. Đây là bác sĩ. Bác sĩ. Bác sĩ đang khám bệnh. Bác sĩ đang khám bệnh. Bên cạnh bác sĩ là y tá. Y tá. Y tá đang ghi chép. Y tá đang ghi chép. Trên giường là bệnh nhân. Bệnh nhân. Bệnh nhân đang nằm. Trên giường. Đây là kim tiêm. Kim tim. Đây là kim tim hoặc kim chích. Kim chích. Ngọc rất sợ kim tim. Ngọc rất sợ kim tim. Đây là khẩu trang. Khẩu trang. Khẩu trơn. Đây là khẩu trang. Ngọc thường mang khẩu trang khi ra ngoài đường. Ngọc thường