Vietnamese Nature Vocabulary | Learn Everyday Vietnamese

By Bảo Ngọc

Ngọc walks through common nature terms, from the sun and moon to rivers and deserts, using simple sentences to describe how they appear and behave.

Part of Everyday Vietnamese Vocabulary With Ngọc

Transcript

Bạn có phải là người yêu thiên nhiên hay không? Bạn có thích hoa, lá, mây hay không? Hôm nay, trong seri "Từ vựng những vật dụng xung quanh chúng ta" tập 3, Ngọc sẽ chỉ cho mọi người những từ vựng về Thiên Nhiên Đây là mặt trời Mặt trời màu đỏ Mặt trời rất to. Đây là mặt trăng. mặt trăng xuất hiện vào buổi tối. Buổi tối có mặt trăng. Đây là ngôi sao. Đây là bầu trời Bầu trời về đêm có mặt trăng và ngôi sao. đây là gió. Gió thổi rất mạnh. Đây là cầu vồng. Cầu vồng có 7 màu. Đây là nắng. Trời nắng quá. Đây là mưa. Trời mưa. Sau cơn mưa xuất hiện cầu vồng. Đây là núi. Núi rất cao. Đây là cây. Cây mọc trên núi. Đây là đồi. Đồi thấp hơn núi. Đây là hoa. Đây là lá. Cây, hoa, lá. Đây là sông, dòng sông. Đây là biển. Sông đổ về biển. Đây là thác nước. Thác nước chảy từ cao xuống thấp. Đây là đảo, hòn đảo. Hòn đảo này không có người ở. Đây là đất. Đây là đất liền. Người dân sống ở đất liền. Đây là cát. Cát có ở biển, hoặc, cát có ở sa mạc. Cát có ở biển, hoặc sa mạc. Bạn có hiểu hết những từ này không? Có từ nào khó hiểu không? Hãy comment bên dưới, Ngọc sẽ giải đáp cho bạn nha.

Related videos

Not sure what to watch first? A first-week path with overlapping videos.