THẾ KỶ - "Centuries"

By Bảo Ngọc

Learn the word thế kỷ (“century”) and how it’s used to talk about history, long periods of time, and major change. This lesson builds naturally from smaller time words to help you understand the scale clearly.

Part of Time Words Practice For Beginners

From the lesson

Chào bạn! Mình là Ngọc Hôm nay chúng ta học một từ hơi dài một chút… nhưng đừng lo nha, không khó đâu. Từ hôm nay là: “thế kỷ”. Mình nói chậm nè, bạn nghe và lặp lại với mình: thế… kỷ… Rất tốt! Học cùng Langiri, từ dài cũng thành dễ Thế kỷ nghĩa là 100 năm. Một thế kỷ bằng một trăm năm. Ví dụ: - Thế kỷ 21 Bây giờ, chúng ta đang sống trong thế kỷ 21. Nghe có vẻ lớn đúng không? Nhưng hiểu rồi thì rất đơn giản. Bây giờ mình cùng xem những câu rất dễ hiểu nhé: Một thế kỷ là một trăm năm. Chúng ta đang ở thế kỷ 21. Thế kỷ 20 có nhiều thay đổi lớn. Một năm rất ngắn, nhưng một thế kỷ rất dài. Ông bà tôi sinh ra ở thế kỷ 20. Công nghệ sinh ra và phát triển rất nhanh trong thế kỷ 21. Ở thế kỷ trước, cuộc sống rất khác. Cuộc sống thế kỷ 20 rất thú vị. Chúng ta học về chiến

Key phrases

Related videos

Not sure what to watch first? A first-week path with overlapping videos.