Everyday Tech Devices in Vietnamese

By Hoàng Trâm

Learn essential Vietnamese words for everyday tech devices like phones, computers, speakers, and keyboards, with slow, clear practice for beginners. I will also show you two useful structures: “cái + noun” to name objects, and “tôi có / tôi muốn…” to talk about what you have or want. Listen, and if you're comfortable repeat and practice with me step by step. Let’s start learning Vietnamese the easy way!

Part of Household Items

From the lesson

Xin chào mọi người! Mình là Trâm, đến từ Langiri. Chào mừng bạn đến với bài học tiếng Việt chủ đề thiết bị công nghệ, những đồ chúng ta sử dụng hằng ngày như máy tính, điện thoại, loa… Những đồ chúng ta [âm nhạc] sử dụng hàng ngày như máy tính, điện thoại, [âm nhạc] loa vân vân. Cùng bắt đầu nhé! Hôm nay chúng ta sẽ học hai cấu trúc. Đầu tiên [âm nhạc] là cái cộng với danh từ. Cách đơn giản để gọi [âm nhạc] tên một đồ vật. Ví dụ như cái [âm nhạc] máy tính, cái điện thoại, cái loa, cái chuột cái bàn phím Cấu trúc thứ hai là tôi có hoặc là tôi muốn rất [âm nhạc] dễ dùng đúng không? Mình sẽ nói chậm rồi bạn lặp [âm nhạc] lại sau mình nhé. Tôi có một cái máy tính mới. Tôi có cái điện thoại màu đen. bạn. Tôi muốn đổi cái điện thoại mới. Tôi có hai cái loa ở nhà. Tôi có hai cái loa ở nhà. Tôi đang

Key phrases

Related videos

Not sure what to watch first? A first-week path with overlapping videos.